43 / 43
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
組み立てるくみたてるlắp rápđộng từ II
折るおるgập, bẻđộng từ Itha động từ
気がつくきがつくđể ý đến, chú ý đến (đồ để quên)động từ I
つけるchấm (xì dầu)động từ II
見つかるみつかるtìm thấyđộng từ I
質問するしつもんするhỏiđộng từ III
出席するしゅっせきするcó mặt, tham dự (cuộc họp)động từ III
欠席するけっせきするvắng mặt, không tham dự (cuộc họp)động từ III
伝えるつたえるnói lại, truyền đạt lạiđộng từ II
さすche (ô)động từ I
磨くみがくđánh (răng)động từ I
説明書せつめいしょsách hướng dẫndanh từ
hình vẽ minh họadanh từ
せんđường kẻdanh từ
矢印やじるしmũi têndanh từ
くろ しろ
màu đen màu trắng
danh từ danh từ
あかmàu đỏdanh từ
あおmàu xanhdanh từ
こんmàu xanh sẫmdanh từ
黄色きいろmàu vàngdanh từ
茶色ちゃいろmàu nâudanh từ
醤油しょうゆxì dầudanh từ
材料ざいりょうnguyên liệudanh từ
しろlâu đàidanh từ
天才てんさいthiên tàidanh từ
お客さんおきゃくさんkhách hàngdanh từ
さっきlúc nãyphó từ
いかがですかnhư thế nào ạ?biểu hiện
実家じっかquêdanh từ
計画けいかくkế hoạchdanh từ
発音はつおんphát âmdanh từ
レインコートáo mưadanh từ
マフラーkhăn quàng cổdanh từ
~様~さま(là cách nói lịch sự của ~さん)tiếp đầu/vĩ ngữ
鶏肉とりにくthịt gàdanh từ
玉ねぎたまねぎhành tâydanh từ
調味料ちょうみりょうgia vịdanh từ
適当てきとうthích hợp; đại khái, qua loatính từ な
火にかけるひにかけるbắc lên bếpđộng từ II
火を消すひをけすtắt bếpđộng từ I
煮るにるnấu, ninhđộng từ II
載せるのせるchất lên, đặt lênđộng từ II
どんぶりbát tôdanh từ