| Từ | Phiên âm Hiragana | Nghĩa | Loại từ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 参加する | さんかする | tham gia (bữa tiệc) | động từ III | ||
| 育てる | そだてる | nuôi dưỡng, chăm sóc | động từ II | ||
| 誘う | さそう | mời, rủ | động từ I | ||
| 招待する | しょうたいする | mời | động từ III | ||
| 頼む | たのむ | nhờ | động từ I | ||
| 運ぶ | はこぶ | vận chuyển | động từ I | ||
入院する ⇅ 退院する | にゅういんする ⇅ たいいんする | nhập viện ⇅ xuất viện | động từ III ⇅ động từ III | ⇅ | |
| 整理する | せいりする | chỉnh sửa, sắp xếp | động từ III | ||
入れる ⇅ 切る | いれる ⇅ きる | bật (nguồn điện) ⇅ tắt (nguồn điện) | động từ II ⇅ động từ I | ⇅ | |
| 掛ける | かける | khóa (ổ khóa) | động từ II | ||
| つく | nói dối | động từ I | |||
気持ちがいい ⇅ 気持ちが悪い | きもちがいい ⇅ きもちがわるい | tâm trạng sảng khoái, cảm thấy dễ chịu ⇅ tâm trạng không tốt, cảm thấy khó chịu | biểu hiện ⇅ biểu hiện | ⇅ | |
| 赤ちゃん | あかちゃん | em bé | danh từ | ||
| 小学生 | しょうがくせい | học sinh tiểu học | danh từ | ||
| 中学生 | ちゅうがくせい | học sinh cấp 2 | danh từ | ||
| 高校生 | こうこうせい | học sinh cấp 3 | danh từ | ||
| 小学校 | しょうがっこう | trường tiểu học | danh từ | ||
| 中学校 | ちゅうがっこう | trường cấp hai | danh từ | ||
| 海岸 | かいがん | bờ biển | danh từ | ||
| 工場 | こうじょう | nhà máy | danh từ | ||
| 指輪 | ゆびわ | nhẫn | danh từ | ||
| 電源 | でんげん | nguồn điện | danh từ | ||
| 習慣 | しゅうかん | thói quen | danh từ | ||
| 一昨年 | おととし | năm kia | danh từ | ||
| 大きい | おおきい | lớn, to | tính từ い | ||
| 小さい | ちいさい | bé, nhỏ | tính từ い | ||
| いけない | không được rồi | biểu hiện | |||
| お先に | おさきに | tôi xin phép về trước | biểu hiện | ||
| 研究室 | けんきゅうしつ | phòng nghiên cứu | danh từ | ||
| きちんと | ngay ngắn, cẩn thận | phó từ | |||
| 方法 | ほうほう | phương pháp | danh từ | ||
| 双子 | ふたご | sinh đôi | danh từ | ||
| 姉妹 | しまい | chị em | danh từ | ||
| 性格 | せいかく | tính cách | danh từ | ||
| 気が強い | きがつよい | tính cách mạnh mẽ | biểu hiện | ||
| 年齢 | ねんれい | tuổi tác | danh từ | ||
| 仕方 | しかた | cách làm | danh từ | ||
| バレンタインデー | Ngày lễ tình yêu (Valentine) | danh từ | |||
| オリンピック | Olympic | danh từ | |||
| 得意 | とくい | giỏi, mạnh | tính từ な | ||
| 似てる | にてる | giống nhau | động từ II |