41 / 41
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
参加するさんかするtham gia (bữa tiệc)động từ III
育てるそだてるnuôi dưỡng, chăm sócđộng từ II
誘うさそうmời, rủđộng từ I
招待するしょうたいするmờiđộng từ III
頼むたのむnhờđộng từ I
運ぶはこぶvận chuyểnđộng từ I
入院する 退院する
にゅういんする たいいんする
nhập viện xuất viện
động từ III động từ III
整理するせいりするchỉnh sửa, sắp xếpđộng từ III
入れる 切る
いれる きる
bật (nguồn điện) tắt (nguồn điện)
động từ II động từ I
掛けるかけるkhóa (ổ khóa)động từ II
つくnói dốiđộng từ I
気持ちがいい 気持ちが悪い
きもちがいい きもちがわるい
tâm trạng sảng khoái, cảm thấy dễ chịu tâm trạng không tốt, cảm thấy khó chịu
biểu hiện biểu hiện
赤ちゃんあかちゃんem bédanh từ
小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu họcdanh từ
中学生ちゅうがくせいhọc sinh cấp 2danh từ
高校生こうこうせいhọc sinh cấp 3danh từ
小学校しょうがっこうtrường tiểu họcdanh từ
中学校ちゅうがっこうtrường cấp haidanh từ
海岸かいがんbờ biểndanh từ
工場こうじょうnhà máydanh từ
指輪ゆびわnhẫndanh từ
電源でんげんnguồn điệndanh từ
習慣しゅうかんthói quendanh từ
一昨年おととしnăm kiadanh từ
大きいおおきいlớn, totính từ い
小さいちいさいbé, nhỏtính từ い
いけないkhông được rồibiểu hiện
お先におさきにtôi xin phép về trướcbiểu hiện
研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứudanh từ
きちんとngay ngắn, cẩn thậnphó từ
方法ほうほうphương phápdanh từ
双子ふたごsinh đôidanh từ
姉妹しまいchị emdanh từ
性格せいかくtính cáchdanh từ
気が強いきがつよいtính cách mạnh mẽbiểu hiện
年齢ねんれいtuổi tácdanh từ
仕方しかたcách làmdanh từ
バレンタインデーNgày lễ tình yêu (Valentine)danh từ
オリンピックOlympicdanh từ
得意とくいgiỏi, mạnhtính từ な
似てるにてるgiống nhauđộng từ II