| Từ | Phiên âm Hiragana | Nghĩa | Loại từ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
増える ⇅ 増やす | ふえる ⇅ ふやす | tăng (kích thước, số lượng) ⇅ làm tăng (kích thước, số lượng) | động từ II ⇅ động từ I | tự động từ ⇅ tha động từ | |
減る ⇅ 減らす | へる ⇅ へらす | giảm (kích thước, số lượng) ⇅ làm giảm (kích thước, số lượng) | động từ I ⇅ động từ I | tự động từ ⇅ tha động từ | |
上がる ⇅ 下がる | あがる ⇅ さがる | tăng (giá cả) ⇅ giảm (giá cả) | động từ I ⇅ động từ I | tự động từ ⇅ tự động từ | |
| 切れる | きれる | bị đứt, hết hạn | động từ II | tự động từ | |
| 落ちる | おちる | bị rơi | động từ II | tự động từ | |
| とれる | bị tuột ra, bị bung ra | động từ II | |||
| 無くなる | なくなる | hết (xăng), mất | động từ I | ||
| 知り合う | しりあう | quen biết | động từ I | ||
| 理由 | りゆう | lý do | danh từ | ||
| 変 | へん | lạ | tính từ な | ||
| 幸せ | しあわせ | hạnh phúc | tính từ な | ||
| 楽 | らく | nhàn nhã | tính từ な | ||
うまい ⇅ まずい | ⇅ | ngon ⇅ dở | tính từ い ⇅ tính từ い | ⇅ | |
| つまらない | chán, không hay | tính từ い | |||
| 優しい | やさしい | hiền lành | tính từ い | ||
| ガソリン | xăng | danh từ | |||
| 火 | ひ | lửa | danh từ | ||
| パンフレット | tờ rơi quảng cáo | danh từ | |||
| 今にも | いまにも | có vẻ, sắp ~ (đến nơi) | phó từ | ||
| バラ | hoa hồng | danh từ | |||
| ドライブ | lái xe ô tô | danh từ | |||
| 謝る | あやまる | xin lỗi | động từ I |