22 / 22
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
増える 増やす
ふえる ふやす
tăng (kích thước, số lượng) làm tăng (kích thước, số lượng)
động từ II động từ I
tự động từ tha động từ
減る 減らす
へる へらす
giảm (kích thước, số lượng) làm giảm (kích thước, số lượng)
động từ I động từ I
tự động từ tha động từ
上がる 下がる
あがる さがる
tăng (giá cả) giảm (giá cả)
động từ I động từ I
tự động từ tự động từ
切れるきれるbị đứt, hết hạnđộng từ IItự động từ
落ちるおちるbị rơiđộng từ IItự động từ
とれるbị tuột ra, bị bung rađộng từ II
無くなるなくなるhết (xăng), mấtđộng từ I
知り合うしりあうquen biếtđộng từ I
理由りゆうlý dodanh từ
へんlạtính từ な
幸せしあわせhạnh phúctính từ な
らくnhàn nhãtính từ な
うまい まずい
ngon dở
tính từ い tính từ い
つまらないchán, không haytính từ い
優しいやさしいhiền lànhtính từ い
ガソリンxăngdanh từ
lửadanh từ
パンフレットtờ rơi quảng cáodanh từ
今にもいまにもcó vẻ, sắp ~ (đến nơi)phó từ
バラhoa hồngdanh từ
ドライブlái xe ô tôdanh từ
謝るあやまるxin lỗiđộng từ I