29 / 29
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
渡すわたすđưa, traođộng từ I
帰ってくるかえってくるtrở vềđộng từ III
出るでるxuất phát, rời bến (xe bus)động từ II
出るでるđến (hành lý)động từ II
入学する 卒業する
にゅうがくする そつぎょうする
nhập học (đại học) tốt nghiệp (đại học)
động từ III động từ III
焼く 焼ける
やく やける
nướng (thịt) nướng chín/(nhà) bị cháy
động từ I động từ II
tha động từ tự động từ
留守るすvắng nhà, đi vắngdanh từ
宅配便たくはいびんdịch vụ chuyển phát tận nhàdanh từ
航空便こうくうびんgửi đường hàng khôngdanh từ
船便ふなびんgửi đường biểndanh từ
原因げんいんnguyên nhândanh từ
具合ぐあいtình trạng, thể trạngdanh từ
こちらphía tôidanh từ
~のところchỗ~biểu hiện
半年はんとしnửa nămdanh từ
ちょうどvừa đúngphó từ
たった今たったいまvừa mớiphó từ
注射するちゅうしゃするtiêmđộng từ III
宝庫ほうこkho báudanh từ
今いいでしょうか。いまいいでしょうか。Bây giờ làm phiền anh/chị có được không?biểu hiện
お待たせしました。おまたせしました。Xin lỗi vì đã để anh/chị chờ lâu.biểu hiện
暗証番号あんしょうばんごうmật mãdanh từ
順番じゅんばんthứ tự, lần lượtdanh từ
信号しんごうđèn tín hiệudanh từ
用意するよういするchuẩn bị sẵnđộng từ III
ブランドthương hiệudanh từ
ついていないkhông theo mong muốn, đenbiểu hiện
ゆかsàn nhàdanh từ
慌てるあわてるvội vàngđộng từ II