| Từ | Phiên âm Hiragana | Nghĩa | Loại từ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 渡す | わたす | đưa, trao | động từ I | ||
| 帰ってくる | かえってくる | trở về | động từ III | ||
| 出る | でる | xuất phát, rời bến (xe bus) | động từ II | ||
| 出る | でる | đến (hành lý) | động từ II | ||
入学する ⇅ 卒業する | にゅうがくする ⇅ そつぎょうする | nhập học (đại học) ⇅ tốt nghiệp (đại học) | động từ III ⇅ động từ III | ⇅ | |
焼く ⇅ 焼ける | やく ⇅ やける | nướng ⇅ (thịt) nướng chín/(nhà) bị cháy | động từ I ⇅ động từ II | tha động từ ⇅ tự động từ | |
| 留守 | るす | vắng nhà, đi vắng | danh từ | ||
| 宅配便 | たくはいびん | dịch vụ chuyển phát tận nhà | danh từ | ||
| 航空便 | こうくうびん | gửi đường hàng không | danh từ | ||
| 船便 | ふなびん | gửi đường biển | danh từ | ||
| 原因 | げんいん | nguyên nhân | danh từ | ||
| 具合 | ぐあい | tình trạng, thể trạng | danh từ | ||
| こちら | phía tôi | danh từ | |||
| ~のところ | chỗ~ | biểu hiện | |||
| 半年 | はんとし | nửa năm | danh từ | ||
| ちょうど | vừa đúng | phó từ | |||
| たった今 | たったいま | vừa mới | phó từ | ||
| 注射する | ちゅうしゃする | tiêm | động từ III | ||
| 宝庫 | ほうこ | kho báu | danh từ | ||
| 今いいでしょうか。 | いまいいでしょうか。 | Bây giờ làm phiền anh/chị có được không? | biểu hiện | ||
| お待たせしました。 | おまたせしました。 | Xin lỗi vì đã để anh/chị chờ lâu. | biểu hiện | ||
| 暗証番号 | あんしょうばんごう | mật mã | danh từ | ||
| 順番 | じゅんばん | thứ tự, lần lượt | danh từ | ||
| 信号 | しんごう | đèn tín hiệu | danh từ | ||
| 用意する | よういする | chuẩn bị sẵn | động từ III | ||
| ブランド | thương hiệu | danh từ | |||
| ついていない | không theo mong muốn, đen | biểu hiện | |||
| 床 | ゆか | sàn nhà | danh từ | ||
| 慌てる | あわてる | vội vàng | động từ II |