| 利用する | りようする | sử dụng | động từ III | | |
| 勤める | つとめる | làm việc (ở công ty) | động từ II | | |
| 開発する | かいはつする | phát triển | động từ III | | |
| 掛ける | かける | ngồi xuống (ghế) | động từ II | | |
| 目指す | めざす | nhắm đến, hướng đến | động từ I | | |
| 過ごす | すごす | trải qua | động từ I | | |
| いらっしゃる | | ở, đi, đến (kính ngữ của いる、行く、来る) | động từ I | | |
| 召し上がる | めしあがる | ăn uống (kính ngữ của たべる、のむ) | động từ I | | |
| おっしゃる | | nói (kính ngữ của 言う) | động từ I | | |
| なさる | | làm (kính ngữ của する) | động từ I | | |
| ご覧になる | ごらんになる | xem (kính ngữ của 見る) | động từ I | | |
| ご存知です | ごぞんじです | biết (kính ngữ của している) | biểu hiện | | |
| 講演会 | こうえんかい | buổi thuyết trình, diễn thuyết | danh từ | | |
| 医学部 | いがくぶ | Khoa Y | danh từ | | |
| 細胞 | さいぼう | tế bào | danh từ | | |
| 旅館 | りょかん | nhà trọ, lữ quán | danh từ | | |
| 経歴 | けいれき | quá trình làm việc, lý lịch việc làm | danh từ | | |
| バス停 | バスてい | trạm xe bus | danh từ | | |
| 奥様 | おくさま | vợ của người khác (kính ngữ của おくさん) | danh từ | | |
| たまに | | thi thoảng | phó từ | | |
| どなたでも | | vị nào cũng (kính ngữ của だれでも) | danh từ | | |
| 進む | すすむ | tiến lên; tiến triển | động từ I | | |
| マウス | | chuột | danh từ | | |
| ノーベル賞 | ノーベルしょう | giải Nobel | danh từ | | |
| 受賞 | じゅしょう | nhận giải | danh từ | | |