25 / 25
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
利用するりようするsử dụngđộng từ III
勤めるつとめるlàm việc (ở công ty)động từ II
開発するかいはつするphát triểnđộng từ III
掛けるかけるngồi xuống (ghế)động từ II
目指すめざすnhắm đến, hướng đếnđộng từ I
過ごすすごすtrải quađộng từ I
いらっしゃるở, đi, đến (kính ngữ của いる、行く、来る)động từ I
召し上がるめしあがるăn uống (kính ngữ của たべる、のむ)động từ I
おっしゃるnói (kính ngữ của 言う)động từ I
なさるlàm (kính ngữ của する)động từ I
ご覧になるごらんになるxem (kính ngữ của 見る)động từ I
ご存知ですごぞんじですbiết (kính ngữ của している)biểu hiện
講演会こうえんかいbuổi thuyết trình, diễn thuyếtdanh từ
医学部いがくぶKhoa Ydanh từ
細胞さいぼうtế bàodanh từ
旅館りょかんnhà trọ, lữ quándanh từ
経歴けいれきquá trình làm việc, lý lịch việc làmdanh từ
バス停バスていtrạm xe busdanh từ
奥様おくさまvợ của người khác (kính ngữ của おくさん)danh từ
たまにthi thoảngphó từ
どなたでもvị nào cũng (kính ngữ của だれでも)danh từ
進むすすむtiến lên; tiến triểnđộng từ I
マウスchuộtdanh từ
ノーベル賞ノーベルしょうgiải Nobeldanh từ
受賞じゅしょうnhận giảidanh từ