26 / 26
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
参るまいるđi, đến (khiêm nhường ngữ của 行く、来る)động từ I
おるở (khiêm nhường ngữ của いる)động từ I
いただくăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべる、のむ、もらう)động từ I
申すもうすnói (khiêm nhường ngữ của 言う)động từ I
致すいたすlàm (khiêm nhường ngữ của する)động từ I
拝見するはいけんするxem (khiêm nhường ngữ của 見る)động từ III
存じるぞんじるbiết (khiêm nhường ngữ của しります)động từ II
伺ううかがうhỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của 聞く、行く)động từ I
お目にかかるおめにかかるgặp (khiêm nhường ngữ của 会う)động từ I
入れるいれるpha (cà phê)động từ II
緊張するきんちょうするcăng thẳng, hồi hộp lo lắngđộng từ III
応援するおうえんするđộng viên, cổ vũđộng từ III
感謝するかんしゃするbiết ơnđộng từ III
再来週さらいしゅうtuần sau nữadanh từ
再来月さらいげつtháng sau nữadanh từ
再来年さらいねんnăm sau nữadanh từ
わたくしtôi (khiêm nhường ngữ của わたし)danh từ
ガイドhướng dẫn viên du lịchdanh từ
メールアドレスđịa chỉ emaildanh từ
スケジュールlịch làm việc, lịch trìnhdanh từ
賞金しょうきんtiền thưởngdanh từ
心からこころからtừ đáy lòngphó từ
quậndanh từ
けんtỉnhdanh từ
迷惑めいわくphiền hà, quấy rầytính từ な
おかげさまでnhờ ơn trờibiểu hiện