40 / 40
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
わたしtôidanh từ
私たちわたしたちchúng tôidanh từ
あなたあなたbạndanh từ
かれanh ấydanh từ
彼女かのじょcô ấydanh từ
皆さんみなさんmọi ngườidanh từ
あの人あのひとngười kiadanh từ
あのかたngười kiadanh từcách nói lịch sự của あの人
先生せんせいgiáo viêndanh từ
教師きょうしgiáo viêndanh từ
学生がくせいhọc sinhdanh từ
会社員かいしゃいんnhân viên công tydanh từ
社員しゃいんnhân viên công tydanh từ
銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàngdanh từ
医者いしゃbác sĩdanh từ
研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứudanh từ
エンジニアkỹ sưdanh từ
留学生りゅうがくせいdu học sinhdanh từ
運転手うんてんしゅtài xếdanh từ
大学だいがくđại họcdanh từ
病院びょういんbệnh việndanh từ
だれaidanh từ
どなたaidanh từcách nói lịch sự của だれ
日本にほんNhật Bảndanh từ
中国ちゅうごくTrung Quốcdanh từ
韓国かんこくHàn Quốcdanh từ
アメリカMỹdanh từ
イギリスAnhdanh từ
ベトナムViệt Namdanh từ
〜じんngười ~tiếp đầu/vĩ ngữ
〜ごtiếng ~tiếp đầu/vĩ ngữ
出身しゅっしんquê quándanh từ
〜から来ました〜からきました(tôi) đến từ ~biểu hiện
はいvângthán từ
いいえkhôngthán từ
失礼ですがしつれいですがXin lỗi,...biểu hiệndùng khi hỏi ai đó về thông tin cá nhân
お名前をもう一度お願いしますおなまえをもういちどおねがいしますAnh/Chị vui lòng nhắc lại tên một lần nữa được không ạ?biểu hiện
どうぞよろしくお願いしますRất mong được sự giúp đỡ của anh/chịbiểu hiện
そうですかVậy à/Thế àbiểu hiện
お仕事なんですかおしごとなんですかCông việc của anh/chị là gì thế?biểu hiện