| Từ | Phiên âm Hiragana | Nghĩa | Loại từ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 課長 | かちょう | tổ trưởng | danh từ | ||
| 部長 | ぶちょう | trưởng phòng | danh từ | ||
| 社長 | しゃちょう | giám đốc | danh từ | ||
| ピアノ | ぴあの | đàn Piano | danh từ | ||
| 趣味 | しゅみ | sở thích, thú vui | danh từ | ||
| 象 | ぞう | con voi | danh từ | ||
| 鳥 | とり | chim | danh từ | ||
| へえ | へえ | Thế à! (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc quan tâm) | thán từ | ||
| 大使館 | たいしかん | đại sứ quán | danh từ | ||
| 国際 | こくさい | quốc tế | danh từ | ||
| 洗う | あらう | rửa | động từ I | ||
| 洗います | あらいます | rửa | động từ I | ||
| 歌う | うたう | hát | động từ I | ||
| 歌います | うたいます | hát | động từ I | ||
| 弾く | ひく | chơi (nhạc cụ: piano,gita…..) | động từ I | ||
| 弾きます | ひきます | chơi (nhạc cụ: piano,gita…..) | động từ I | ||
| 取る | とる | lấy, chuyển | động từ I | ||
| 取ります | とります | lấy, chuyển | động từ I | ||
| できる | できる | có thể | động từ II | ||
| できます | できます | có thể | động từ II | ||
| 捨てる | すてる | vứt, bỏ đi | động từ II | ||
| 捨てます | すてます | vứt, bỏ đi | động từ II | ||
| 調べる | しらべる | tìm hiểu, điều tra, xem | động từ II | ||
| 調べます | しらべます | tìm hiểu, điều tra, xem | động từ II | ||
| 集める | あつめる | thu thập, sưu tầm | động từ II | ||
| 集めます | あつめます | thu thập, sưu tầm | động từ II | ||
| 運転する | うんてんする | lái | động từ III | ||
| 運転します | うんてんします | lái | động từ III | ||
| 予約する | よやくする | đặt chỗ, đặt trước | động từ III | ||
| 予約します | よやくします | đặt chỗ, đặt trước | động từ III | ||
| 見学する | けんがくする | tham quan với mục đích học tập | động từ III | ||
| 見学します | けんがくします | tham quan với mục đích học tập | động từ III | ||
| それは面白いですね | それはおもしろいですね | Hay thật nhỉ! | biểu hiện | ||
| なかなか | なかなか | khó mà, không dễ, mãi mà | phó từ | Dùng với thể phủ định | |
| ぜひ | ぜひ | nhất định, rất | phó từ | Dùng với thể khẳng định | |
| 授業 | じゅぎょう | Giờ học | danh từ |