24 / 24
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
ぼくtôi, tớ (cách xưng thân mật của わたし được dùng bởi nam giới)danh từ
きみcậu, bạn (cách xưng thân mật của あなた được dùng với người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn)danh từ
恋人こいびとngười yêudanh từ
~君~くんanh ~, cậu ~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới)tiếp đầu/vĩ ngữ
ビザvisa, thị thựcdanh từ
どっちどっちphía nào, chỗ nào (cách nói thân mật của どちら)danh từ
要るいるcần [visa]động từ I - tha động từ[ビザが~]
要りますいりますcần [visa]động từ I - tha động từ[ビザが~]
直すなおすsửa, chữađộng từ I
直しますなおしますsửa, chữađộng từ I
修理するしゅうりするsửa chữa, tu sửa (máy móc)động từ III
修理しますしゅうりしますsửa chữa, tu sửa (máy móc)động từ III
電話するでんわするgọi điện thoạiđộng từ III
電話しますでんわしますgọi điện thoạiđộng từ III
~けど~, nhưng (cách nói thân mật của が)liên từ
うん ううん
ừ (cách nói thân mật của はい) không (cách nói thân mật của いいえ)
thán từ thán từ
初め 終わり
はじめ おわり
ban đầu, lúc đầu kết thúc
danh từ danh từ
調味料ちょうみりょうgia vịdanh từ
お酢おすdấmdanh từ
醬油しょうゆnước tươngdanh từ
味噌みそmisodanh từ
胡椒こしょうhạt tiêudanh từ
授業じゅぎょうGiờ họcdanh từ
神社じんじゃĐền thờ thần đạodanh từ