| Từ | Phiên âm Hiragana | Nghĩa | Loại từ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 僕 | ぼく | tôi, tớ (cách xưng thân mật của わたし được dùng bởi nam giới) | danh từ | ||
| 君 | きみ | cậu, bạn (cách xưng thân mật của あなた được dùng với người ngang hàng hoặc ít tuổi hơn) | danh từ | ||
| 恋人 | こいびと | người yêu | danh từ | ||
| ~君 | ~くん | anh ~, cậu ~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới) | tiếp đầu/vĩ ngữ | ||
| ビザ | visa, thị thực | danh từ | |||
| どっち | どっち | phía nào, chỗ nào (cách nói thân mật của どちら) | danh từ | ||
| 要る | いる | cần [visa] | động từ I - tha động từ | [ビザが~] | |
| 要ります | いります | cần [visa] | động từ I - tha động từ | [ビザが~] | |
| 直す | なおす | sửa, chữa | động từ I | ||
| 直します | なおします | sửa, chữa | động từ I | ||
| 修理する | しゅうりする | sửa chữa, tu sửa (máy móc) | động từ III | ||
| 修理します | しゅうりします | sửa chữa, tu sửa (máy móc) | động từ III | ||
| 電話する | でんわする | gọi điện thoại | động từ III | ||
| 電話します | でんわします | gọi điện thoại | động từ III | ||
| ~けど | ~, nhưng (cách nói thân mật của が) | liên từ | |||
うん ⇅ ううん | ⇅ | ừ (cách nói thân mật của はい) ⇅ không (cách nói thân mật của いいえ) | thán từ ⇅ thán từ | ⇅ | |
初め ⇅ 終わり | はじめ ⇅ おわり | ban đầu, lúc đầu ⇅ kết thúc | danh từ ⇅ danh từ | ⇅ | |
| 調味料 | ちょうみりょう | gia vị | danh từ | ||
| お酢 | おす | dấm | danh từ | ||
| 醬油 | しょうゆ | nước tương | danh từ | ||
| 味噌 | みそ | miso | danh từ | ||
| 胡椒 | こしょう | hạt tiêu | danh từ | ||
| 授業 | じゅぎょう | Giờ học | danh từ | ||
| 神社 | じんじゃ | Đền thờ thần đạo | danh từ |