| 大変「な」 | たいへん「な」 | khó khăn, vất vả | tính từ な | | |
| 台風 | たいふう | bão | danh từ | | |
| お土産 | おみやげ | quà | danh từ | | |
| スーツ | | com-lê | danh từ | | |
| セーター | | áo len | danh từ | | |
| 眼鏡 | めがね | kính | danh từ | | |
| 日 | ひ | ngày | danh từ | | |
| 押入れ | おしいれ | tủ âm tường | danh từ | | |
| 地図 | ちず | bản đồ | danh từ | | |
| [お]寺 | [お]てら | chùa | danh từ | | |
| [靴を~]、[靴下を~]、[ズボンを~] 履く | [くつを~]、[くつしたを~]、[ズボンを~] はく | đi [giày], xỏ [tất], mặc [quần] | động từ I | | |
| [靴を~]、[靴下を~]、[ズボンを~] 履きます | [くつを~]、[くつしたを~]、[ズボンを~] はきます | đi [giày], xỏ [tất], mặc [quần] | động từ I | | |
| [帽子を~] 被る | [ぼうしを~] かぶる | đội mũ | động từ I | | |
| [帽子を~] 被ります | [ぼうしを~] かぶります | đội mũ | động từ I | | |
| [シャツを~] 着る | [シャツを~] きる | mặc [áo sơ mi] | động từ II | | |
| [シャツを~] 着ます | [シャツを~] きます | mặc [áo sơ mi] | động từ II | | |
| [眼鏡を~] かける | [めがねを~] かける | đeo kính | động từ II | | |
| [眼鏡を~] かけます | [めがねを~] かけます | đeo kính | động từ II | | |
| 生まれる | うまれる | được sinh ra | động từ II | | |
| 生まれます | うまれます | được sinh ra | động từ II | | |
| よく | | thường, hay | phó từ | | |
| おめでとうございます。 | | Chúc mừng! (dùng để nói trong dịp sinh nhật, lễ cưới, năm mới v.v.) | biểu hiện | | |
| うーん | | Ừ ~/ Để tôi xem/ Thế nào nhỉ! | thán từ | | |
| 怒る | おこる | Nổi giận | động từ I | | |
| 怒ります | おこります | Nổi giận | động từ I | | |
| 弁当 | べんとう | Cơm hộp | danh từ | | |
| お菓子 | おかし | Bánh kẹo | danh từ | | |
| コンビニ | | Cửa hàng tiện lợi | danh từ | | |
| 復習する | ふくしゅうする | Ôn bài | động từ III | | |