| Từ | Phiên âm Hiragana | Nghĩa | Loại từ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| [お]弁当 | [お]べんとう | cơm hộp | danh từ | ||
| 洋服 | ようふく | quần áo, đồ Âu | danh từ | ||
| 大阪城 | おおさかじょう | lâu đài Osaka | danh từ | ||
| 連れていく | つれていく | dẫn đi | động từ I | ||
| 連れていきます | つれていきます | dẫn đi | động từ I | ||
| 連れてくる | つれてくる | dẫn đến | động từ III | ||
| 連れてきます | つれてきます | dẫn đến | động từ III | ||
| [コーヒを~]入れる | [コーヒを~]いれる | pha [cà phê] | động từ II | ||
| [コーヒを~]入れます | [コーヒを~]いれます | pha [cà phê] | động từ II | ||
| くれる | くれる | cho (tôi) | động từ II | ||
| くれます | くれます | cho (tôi) | động từ II | ||
| 紹介する | しょうかいする | giới thiệu | động từ III | ||
| 紹介します | しょうかいします | giới thiệu | động từ III | ||
| 案内する | あんないする | hướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường | động từ III | ||
| 案内します | あんないします | hướng dẫn, giới thiệu, dẫn đường | động từ III | ||
| 説明する | せつめいする | giải thích, trình bày | động từ III | ||
| 説明します | せつめいします | giải thích, trình bày | động từ III | ||
| 全部 | ぜんぶ | toàn bộ, tất cả | phó từ | ||
| お菓子 | おかし | bánh kẹo | danh từ | ||
| お話をします | おはなしをします | Kể chuyện | biểu hiện | ||
| 指輪 | ゆびわ | Nhẫn | danh từ | ||
| 工場 | こうじょう | Công trường | danh từ | ||
| 故郷 | ふるさと | Quê | danh từ | ||
| 調子 | ちょうし | Tình trạng | danh từ |