44 / 44
TừPhiên âm HiraganaNghĩaLoại từGhi chú
毎週まいしゅうmỗi tuầndanh từ
毎月まいつきmỗi thángdanh từ
毎年まいとしmỗi nămdanh từ
ちち はは
bố mẹ
danh từ danh từ
dùng khi nói về bố mình dùng khi nói về mẹ mình
お父さん お母さん
おとうさん おかあさん
bố mẹ
danh từ danh từ
dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình
おっとchồngdanh từmình
主人しゅじんchồngdanh từmình
つまvợdanh từmình
家内かないvợdanh từmình
ご主人ごしゅじんchồngdanh từcủa người khác (khi muốn hỏi hoặc giới thiệu chồng của ai đó thì sử dụng từ này)
奥さんおくさんvợdanh từcủa người khác (khi muốn hỏi hoặc giới thiệu vợ của ai đó thì dùng từ này)
taydanh từ
はしđũadanh từ
スプーンthìadanh từ
フォークdĩa, nĩadanh từ
ナイフdaodanh từ
はさみkéodanh từ
かみgiấydanh từ
はなhoadanh từ
シャツáo sơ midanh từ
プレゼントquà tặngdanh từ
切符きっぷdanh từ
お茶碗おちゃわんbátdanh từ
お金おかねtiềndanh từ
クリスマスGiáng sinhdanh từ
インターネットinternetdanh từ
ニュースtin tức, bản tindanh từ
切るきるcắtđộng từ I
切りますきりますcắtđộng từ I
送る 貰う
おくる もらう
gửi nhận
động từ I động từ I
送ります 貰います
おくります もらいます
gửi nhận
động từ I động từ I
習う 教える
ならう おしえる
học dạy
động từ I động từ II
習います 教えます
ならいます おしえます
học dạy
động từ I động từ II
貸す 借りる
かす かりる
cho mượn vay, mượn
động từ I động từ II
貸します 借ります
かします かります
cho mượn vay, mượn
động từ I động từ II
上げるあげるcho, tặngđộng từ II
上げますあげますcho, tặngđộng từ II
かけるかけるgọi điện thoạiđộng từ II
かけますかけますgọi điện thoạiđộng từ II
もうđãphó từ
まだvẫn, chưaphó từ
これからtừ bây giờ, từ nayphó từ
この間このあいだvừa rồi, hôm nọdanh từ
恋人こいびとngười yêudanh từ